Nghĩa tiếng Việt
- Có bốn chiều (ba chiều không gian với chiều thời gian).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The film used a four-dimensional idea of space and time.
/fɔː(r)dɪˈmɛnʃənəl/
four-dimensional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bốn chiều (ba chiều không gian với chiều thời gian).
The film used a four-dimensional idea of space and time.