TanroDictionary Sổ từ

four-square

/fɔrˈskwɛr/

Anh
0

four-square là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vuông; Vững chãi, kiên định; Thẳng thắn, bộc trực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vuông.tính từEN-VI Dict
  2. Vững chãi, kiên định.tính từEN-VI Dict
  3. Thẳng thắn, bộc trực.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She drew a four-square box on the page.

  2. He gave us four-square support in hard times.

  3. Her answer was four-square and honest.