TanroDictionary

foxlike

/ˈfɑːkˌsklaɪk/

Anh
0

foxlike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như cáo; Xảo quyệt, láu cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như cáo.tính từEN-VI Dict
  2. Xảo quyệt, láu cá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her smile looked foxlike and sharp.

  2. He gave a foxlike answer to hide the truth.