Nghĩa tiếng Việt
- Như cáo; xảo quyệt, láu cá.tính từEN-VI Dict
- Có màu nâu đậm.tính từEN-VI Dict
- Có vết ố nâu (trang sách).tính từEN-VI Dict
- Bị nấm đốm nâu (cây).tính từEN-VI Dict
- Bị chua vì lên men (rượu... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That foxy girl tricked him with a smile.
-
The coat had a foxy brown color.
-
The old book had foxy stains on the page.
-
The foxy leaves showed brown spots.
-
The wine turned foxy after too long.