Nghĩa tiếng Việt
- Tính dễ vỡ, tính dễ gãy, tính dễ gẫy, tính dễ hỏng; tính mỏng mảnh, tính mỏng manh.danh từEN-VI Dict
- Sự yếu ớt, sự mảnh dẻ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vase's fragiliti made it easy to break.
-
He admired the fragiliti of the flower stem.