TanroDictionary Sổ từ

fragility

/frəˈdʒɪləti/

Anh
0

fragility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dễ vỡ, tính dễ gãy, tính dễ gẫy, tính dễ hỏng; tính mỏng mảnh, tính mỏng manh; Sự yếu ớt, sự mảnh dẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính dễ vỡ, tính dễ gãy, tính dễ gẫy, tính dễ hỏng; tính mỏng mảnh, tính mỏng manh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự yếu ớt, sự mảnh dẻ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vase's fragiliti made it easy to break.

  2. He admired the fragiliti of the flower stem.