Nghĩa tiếng Việt
- Cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự.danh từEN-VI Dict
- Trạng thái.danh từEN-VI Dict
- Khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...).danh từEN-VI Dict
- Thân hình, tầm vóc.danh từEN-VI Dict
- Ảnh (trong một loại ảnh truyền hình).danh từEN-VI Dict
- Lồng kính (che cây cho ấm).danh từEN-VI Dict
- Khung rửa quặng.danh từEN-VI Dict
- Khung.danh từEN-VI Dict
- Dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên.động từEN-VI Dict
- Điều chỉnh, làm cho hợp.động từEN-VI Dict
- Lắp, chắp.động từEN-VI Dict
- Hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra.động từEN-VI Dict
- Trình bày (một lý thuyết).động từEN-VI Dict
- Phát âm (từng từ một).động từEN-VI Dict
- Đặt vào khung; lên khung, dựng khung.động từEN-VI Dict
- Đầy triển vọng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need to study the frame of society.
-
She was in a positive frame of mind today.
-
The picture looked better in a simple frame.
-
He is a man of gigantic frame and strength.
-
A single frame showed the child laughing.