TanroDictionary Sổ từ

frame

/freɪm/

Anh
0

frame là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự; Trạng thái; Khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự.danh từEN-VI Dict
  2. Trạng thái.danh từEN-VI Dict
  3. Khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...).danh từEN-VI Dict
  4. Thân hình, tầm vóc.danh từEN-VI Dict
  5. Ảnh (trong một loại ảnh truyền hình).danh từEN-VI Dict
  6. Lồng kính (che cây cho ấm).danh từEN-VI Dict
  7. Khung rửa quặng.danh từEN-VI Dict
  8. Khung.danh từEN-VI Dict
  9. Dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên.động từEN-VI Dict
  10. Điều chỉnh, làm cho hợp.động từEN-VI Dict
  11. Lắp, chắp.động từEN-VI Dict
  12. Hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra.động từEN-VI Dict
  13. Trình bày (một lý thuyết).động từEN-VI Dict
  14. Phát âm (từng từ một).động từEN-VI Dict
  15. Đặt vào khung; lên khung, dựng khung.động từEN-VI Dict
  16. Đầy triển vọng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need to study the frame of society.

  2. She was in a positive frame of mind today.

  3. The picture looked better in a simple frame.

  4. He is a man of gigantic frame and strength.

  5. A single frame showed the child laughing.