TanroDictionary Sổ từ

frame buffer

/ ˈbəfɜː/

Anh
0

frame buffer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ nhớ đệm mành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ nhớ đệm mành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The frame buffer was useful in class.