Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fraternise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are fraternising after the meeting.
/frətˈɜːnaɪzɪŋ/
fraternising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fraternise.
They are fraternising after the meeting.