TanroDictionary Sổ từ

fraternity

/frəˈtɜːnəti/

Anh
0

fraternity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình anh em, nghĩa bạn bè, ái hữu; Phường hội; Hội học sinh đại học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình anh em, nghĩa bạn bè, ái hữudanh từEN-VI Dict
  2. Phường hội.danh từEN-VI Dict
  3. Hội học sinh đại học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their fraterniti was built on trust and kindness.

  2. The craftsmen joined a fraterniti for support.

  3. A student fraterniti planned a picnic for newcomers.