TanroDictionary Sổ từ

fraudulence

/ˈfrɔːdjələns/

Anh
0

fraudulence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tội gian lận, tội lừa lọc; Ý đồ gian lận, ý đồ lừa lọc; tính chất gian lận, tính chất lừa lọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tội gian lận, tội lừa lọc.danh từEN-VI Dict
  2. Ý đồ gian lận, ý đồ lừa lọc; tính chất gian lận, tính chất lừa lọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The court punished his fraudulence in the deal.

  2. There was fraudulence in every part of the plan.