Nghĩa tiếng Việt
- Tội gian lận, tội lừa lọc.danh từEN-VI Dict
- Ý đồ gian lận, ý đồ lừa lọc; tính chất gian lận, tính chất lừa lọc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The court punished his fraudulence in the deal.
-
There was fraudulence in every part of the plan.