Nghĩa tiếng Việt
- Mắc tội gian lận; mắc tội lừa lọc.tính từEN-VI Dict
- Có ý gian lận, có ý lừa lọc.tính từEN-VI Dict
- Do gian lận, do lừa lọc; đi lừa được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company was fined for fraudulent reports.
-
Her fraudulent answer fooled the class.
-
They were caught making fraudulent gains from sales.
-
fraudulent gains
những của đi lừa được