TanroDictionary Sổ từ

freaked

/ˈfrikəd/

Anh
0

freaked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của freak; Có đốm, lốm đốm, làm có vệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của freakđộng từEN-VI Dict
  2. Có đốm, lốm đốm, làm có vệt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sudden noise freaked him out.

  2. The frog was freaked with dark spots.