Nghĩa tiếng Việt
- Giá lạnh, băng giá, rét lắm.tính từEN-VI Dict
- Lạnh nhạt, lạnh lùng, xa cách (thái độ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was freezing outside this morning.
-
Her freezing tone ended the conversation.
/ˈfriːzɪŋ/
freezing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá lạnh, băng giá, rét lắm; Lạnh nhạt, lạnh lùng, xa cách (thái độ).
It was freezing outside this morning.
Her freezing tone ended the conversation.