TanroDictionary Sổ từ

freightage

/ˈfreɪtɪdʒ/

Anh
0

freightage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thuê tàu chuyên chở; Chuyên chở hàng bằng đường thuỷ; Chuyên chở hàng hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thuê tàu chuyên chở.danh từEN-VI Dict
  2. Chuyên chở hàng bằng đường thuỷ.danh từEN-VI Dict
  3. Chuyên chở hàng hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Freightage costs rose after the storm.

  2. The company arranged freightage by river.

  3. Freightage kept the shop supplied all week.