TanroDictionary Sổ từ

frenchify

/ˈfrɛntʃəˌfɑɪ/

Anh
0

frenchify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pháp hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pháp hoá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They tried to frenchify the menu for tourists.