TanroDictionary Sổ từ

frequency control

/ kənˈtroʊl/

Anh
0

frequency control là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự điều tần, điều chỉnh tần số.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự điều tần, điều chỉnh tần số.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the frequency control yesterday.