Nghĩa tiếng Việt
- Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt... ).tính từEN-VI Dict
- Tươi tắn, mơn mởn.tính từEN-VI Dict
- Còn rõ rệt, chưa phai mờ.tính từEN-VI Dict
- Trong sạch, tươi mát, mát mẻ (không khí... ).tính từEN-VI Dict
- Mới.tính từEN-VI Dict
- Vừa mới tới, vừa mới ra; non nớt, ít kinh nghiệm.tính từEN-VI Dict
- Không mặn, không chát (bơ... ); ngọt (nước).tính từEN-VI Dict
- Khoẻ khoắn, sảng khoái, khoẻ mạnh, lanh lợi.tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) hỗn xược, xấc láo, sỗ sàng.tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng.tính từEN-VI Dict
- Vừa mới có sữa (bò cái sau khi đẻ).tính từEN-VI Dict
- Lúc tươi mát, lúc mát mẻ.danh từEN-VI Dict
- Dòng nước trong mát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
These strawberries are fresh and sweet.
-
The walls were covered in fresh paint this morning.
-
I still have fresh memories of our trip.
-
She had a fresh dream about the ocean.
-
It is time to begin a fresh chapter.