TanroDictionary

fresh

/freʃ/

Anh
0

fresh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt... ); Tươi tắn, mơn mởn; Còn rõ rệt, chưa phai mờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt... ).tính từEN-VI Dict
  2. Tươi tắn, mơn mởn.tính từEN-VI Dict
  3. Còn rõ rệt, chưa phai mờ.tính từEN-VI Dict
  4. Trong sạch, tươi mát, mát mẻ (không khí... ).tính từEN-VI Dict
  5. Mới.tính từEN-VI Dict
  6. Vừa mới tới, vừa mới ra; non nớt, ít kinh nghiệm.tính từEN-VI Dict
  7. Không mặn, không chát (bơ... ); ngọt (nước).tính từEN-VI Dict
  8. Khoẻ khoắn, sảng khoái, khoẻ mạnh, lanh lợi.tính từEN-VI Dict
  9. , (từ lóng) hỗn xược, xấc láo, sỗ sàng.tính từEN-VI Dict
  10. , (từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng.tính từEN-VI Dict
  11. Vừa mới có sữa (bò cái sau khi đẻ).tính từEN-VI Dict
  12. Lúc tươi mát, lúc mát mẻ.danh từEN-VI Dict
  13. Dòng nước trong mát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. These strawberries are fresh and sweet.

  2. The walls were covered in fresh paint this morning.

  3. I still have fresh memories of our trip.

  4. She had a fresh dream about the ocean.

  5. It is time to begin a fresh chapter.