TanroDictionary Sổ từ

freshet

/ˈfrɛʃət/

Anh
0

freshet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dòng nước ngọt; Nước dâng lên đột ngột (vì mưa hay băng tan).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dòng nước ngọt.danh từEN-VI Dict
  2. Nước dâng lên đột ngột (vì mưa hay băng tan).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The freshet ran clean and cold.

  2. A freshet flooded the path after rain.