TanroDictionary Sổ từ

freshen up

/frˈɛʃən ˈʌp/

Anh
0

freshen up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rửa mặt mũi, chải chuốt lại cho tươi tỉnh; Rót thêm rượu vào ly; Làm mới lại diện mạo của thứ gì đó một cách nhanh chóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rửa mặt mũi, chải chuốt lại cho tươi tỉnh.động từEN-VI Dict
  2. Rót thêm rượu vào ly.động từEN-VI Dict
  3. Làm mới lại diện mạo của thứ gì đó một cách nhanh chóng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I'm going to the bathroom to freshen up before they arrive.

  2. Here, let me freshen up your drink.

  3. The magazine gives you tips on how to freshen up your home cheaply.