Nghĩa tiếng Việt
- Phím đàn.danh từEN-VI Dict
- Hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện.danh từEN-VI Dict
- Trang trí (trần nhà) bằng hoa văn chữ triện.động từEN-VI Dict
- Sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu.danh từEN-VI Dict
- Sự gặm mòn, sự ăn mòn.danh từEN-VI Dict
- Quấy rầy, làm phiền, làm bực bội.động từEN-VI Dict
- Buồn phiền làm hao tổn.động từEN-VI Dict
- Gặm, nhấm, ăn mòn.động từEN-VI Dict
- Làm lăn tăn, làm gợn (mặt nước).động từEN-VI Dict
- Phiền muộn, buồn phiền, bực dọc, băn khoăn, bứt rứt.động từEN-VI Dict
- Bị gặm, bị nhấm, bị ăn mòn.động từEN-VI Dict
- Lăn tăn, gợn, dập dờn (mặt nước).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fret sounded clear as he played guitar.
-
The fret was important at work.
-
Please fret the note for me.
-
She was in a fret about the exam.
-
He kept the fret on the desk.