TanroDictionary

fret

/fret/

Anh
0

fret là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phím đàn; Hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện; Trang trí (trần nhà) bằng hoa văn chữ triện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phím đàn.danh từEN-VI Dict
  2. Hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện.danh từEN-VI Dict
  3. Trang trí (trần nhà) bằng hoa văn chữ triện.động từEN-VI Dict
  4. Sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu.danh từEN-VI Dict
  5. Sự gặm mòn, sự ăn mòn.danh từEN-VI Dict
  6. Quấy rầy, làm phiền, làm bực bội.động từEN-VI Dict
  7. Buồn phiền làm hao tổn.động từEN-VI Dict
  8. Gặm, nhấm, ăn mòn.động từEN-VI Dict
  9. Làm lăn tăn, làm gợn (mặt nước).động từEN-VI Dict
  10. Phiền muộn, buồn phiền, bực dọc, băn khoăn, bứt rứt.động từEN-VI Dict
  11. Bị gặm, bị nhấm, bị ăn mòn.động từEN-VI Dict
  12. Lăn tăn, gợn, dập dờn (mặt nước).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fret sounded clear as he played guitar.

  2. The fret was important at work.

  3. Please fret the note for me.

  4. She was in a fret about the exam.

  5. He kept the fret on the desk.