Nghĩa tiếng Việt
- Bực bội, cáu kỉnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fretful baby finally fell asleep in the crib.
-
a fretful baby
chú bé hay quấy
/ˈfretfl/
fretful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bực bội, cáu kỉnh.
The fretful baby finally fell asleep in the crib.
a fretful baby
chú bé hay quấy