TanroDictionary Sổ từ

fretted

/ˈfretɪd/

Anh
0

fretted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của fret; Có phím.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của fretđộng từEN-VI Dict
  2. Có phím.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He fretted about the test all night.

  2. She played a fretted guitar.