TanroDictionary Sổ từ

fribble

/ˈfrɪbəl/

Anh
0

fribble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay làm việc vớ vẩn, vô ích; Việc làm vớ vẩn; ý nghĩ vớ vẩn; Làm những chuyện vớ vẩn, vô ích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay làm việc vớ vẩn, vô ích.danh từEN-VI Dict
  2. Việc làm vớ vẩn; ý nghĩ vớ vẩn.danh từEN-VI Dict
  3. Làm những chuyện vớ vẩn, vô ích.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a fribble who wastes every hour.

  2. That idea is just a fribble.

  3. Do not fribble while the work waits.