Nghĩa tiếng Việt
- Người hay làm việc vớ vẩn, vô ích.danh từEN-VI Dict
- Việc làm vớ vẩn; ý nghĩ vớ vẩn.danh từEN-VI Dict
- Làm những chuyện vớ vẩn, vô ích.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a fribble who wastes every hour.
-
That idea is just a fribble.
-
Do not fribble while the work waits.