TanroDictionary

frigidity

/frɪˈdʒɪdəti/

Anh
0

frigidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giá lạnh, sự lạnh lẽo, sự băng giá; Sự lạnh nhạt, sự nhạt nhẽo; Sự không nứng được, sự lânh đạm nữ dục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giá lạnh, sự lạnh lẽo, sự băng giá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lạnh nhạt, sự nhạt nhẽo.danh từEN-VI Dict
  3. Sự không nứng được, sự lânh đạm nữ dục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The frigiditi of the room made us shiver.

  2. Her frigiditi made the conversation feel cold.

  3. He worried about his frigiditi and asked for help.