TanroDictionary Sổ từ

frilling

/ˈfrɪlin/

Anh
0

frilling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm diềm bằng vải xếp nếp; Vải xếp nếp làm diềm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm diềm bằng vải xếp nếp.danh từEN-VI Dict
  2. Vải xếp nếp làm diềm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is frilling the dress hem.

  2. The frilling added a soft edge to the cloth.