TanroDictionary Sổ từ

frippery

/ˈfrɪpəri/

Anh
0

frippery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ trang trí loè loẹt rẻ tiền (ở quần áo); Câu văn sáo, câu văn rỗng tuếch; Những vật linh tinh rẻ tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ trang trí loè loẹt rẻ tiền (ở quần áo).danh từEN-VI Dict
  2. Câu văn sáo, câu văn rỗng tuếch.danh từEN-VI Dict
  3. Những vật linh tinh rẻ tiền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shirt looked cheap because of its frippery.

  2. His speech was full of frippery and little meaning.

  3. We cleared the drawer of old frippery.