Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ, vui nhộn, hay nô đùa.tính từEN-VI Dict
- Cuộc vui nhộn.danh từEN-VI Dict
- Sự vui đùa, sự nô đùa, sự đùa giỡn.danh từEN-VI Dict
- Vui đùa, nô đùa, đùa giỡn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The frolic child ran through the field.
-
The picnic became a happy frolic.
-
Their frolic lasted until sunset.
-
The kittens frolic in the warm kitchen.