TanroDictionary Sổ từ

front-box

/ˈfrəntˈbɑːks/

Anh
0

front-box là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lô trước mặt sân khấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lô trước mặt sân khấu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sat in the front-box for the show.