TanroDictionary Sổ từ

frontispiece

/ˈfrʌntɪspiːs/

Anh
0

frontispiece là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tranh đầu sách; Mặt trước (nhà), chính diện; Cửa ra vào có trang hoàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tranh đầu sách.danh từEN-VI Dict
  2. Mặt trước (nhà), chính diện.danh từEN-VI Dict
  3. Cửa ra vào có trang hoàng.danh từEN-VI Dict
  4. In tranh đầu sách vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A painting hung on the frontispiece page.

  2. The house has a tall frontispiece.

  3. They entered through the frontispiece door.

  4. The printer frontispieces the book with art.