TanroDictionary Sổ từ

frounce

/fraʊns/

Anh
0

frounce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạo nếp nhăn; Cau mày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạo nếp nhăn.động từEN-VI Dict
  2. Cau mày.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She could frounce the cloth into neat waves.

  2. He would frounce when he heard bad news.