TanroDictionary Sổ từ

frowst

/fraʊst/

Anh
0

frowst là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Uế khí, mùi hôi nồng nặc; mùi ẩm mốc; Sống ở nơi đầy uế khí, sống ở nơi hôi hám; thích uế khí, thích nơi hôi hám.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uế khí, mùi hôi nồng nặc; mùi ẩm mốc.danh từEN-VI Dict
  2. Sống ở nơi đầy uế khí, sống ở nơi hôi hám; thích uế khí, thích nơi hôi hám.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old room had a strong frowst.

  2. He would frowst in the stuffy attic.