TanroDictionary Sổ từ

frugality

/ˈfruːɡələti/

Anh
0

frugality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính căn cơ; tính tiết kiệm; Tính chất thanh đạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính căn cơ; tính tiết kiệm.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất thanh đạm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His frugaliti helped him save money.

  2. Their frugaliti kept meals simple.