Nghĩa tiếng Việt
- Tính căn cơ; tính tiết kiệm.danh từEN-VI Dict
- Tính chất thanh đạm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His frugaliti helped him save money.
-
Their frugaliti kept meals simple.
/ˈfruːɡələti/
frugality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính căn cơ; tính tiết kiệm; Tính chất thanh đạm.
His frugaliti helped him save money.
Their frugaliti kept meals simple.