Nghĩa tiếng Việt
- Không ra quả, không có quả.tính từEN-VI Dict
- Không có kết quả, thất bại; vô ích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His fruitless search ended at night.
-
Their fruitless efforts did not lead to any success.
-
fruitless efforts
những cố gắng vô ích