Nghĩa tiếng Việt
- Sự không có quả.danh từEN-VI Dict
- Sự không có kết quả; sự vô ích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fruitlessness of the search left them tired.
-
His fruitlessness in that job made him quit.
/ˈfruːtləsnəs/
fruitlessness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không có quả; Sự không có kết quả; sự vô ích.
The fruitlessness of the search left them tired.
His fruitlessness in that job made him quit.