Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm thất bại, sự làm hỏng.danh từEN-VI Dict
- Sự làm mất tác dụng.danh từEN-VI Dict
- Sự làm thất vọng, sự làm vỡ mộng; tâm trạng thất vọng, tâm trạng vỡ mộng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her frustration grew when the file disappeared.
-
The delay caused frustration for the team.
-
She felt frustration after the failed test.