TanroDictionary Sổ từ

frying-pan

/ˈfrɑɪinˈpæn/

Anh
0

frying-pan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chảo, chảo rán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái chảo, chảo rán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She heated the oil in a frying-pan.