Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fuddle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The noise was fuddling his thoughts.
/ˈfʌdəlɪŋ/
fuddling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fuddle.
The noise was fuddling his thoughts.