TanroDictionary

fug

/fʌɡ/

Anh
0

fug là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mùi ẩm mốc, mùi hôi (buồng đóng kín); Bụi rác vụn (ở góc nhà); Thích sống ở nơi hôi hám, ẩm mốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mùi ẩm mốc, mùi hôi (buồng đóng kín).danh từEN-VI Dict
  2. Bụi rác vụn (ở góc nhà).danh từEN-VI Dict
  3. Thích sống ở nơi hôi hám, ẩm mốc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room had a strong fug smell.

  2. Dust and fug collected under the bed.

  3. He would fug in damp rooms.