TanroDictionary Sổ từ

fugue

/fjuːɡ/

Anh Thông dụng
0

fugue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Fuga; Cơn điên bỏ nhà đi; Soạn fuga; biểu diễn fuga.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Fuga.danh từEN-VI Dict
  2. Cơn điên bỏ nhà đi.danh từEN-VI Dict
  3. Soạn fuga; biểu diễn fuga.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The piano piece ended with a quiet fugue.

  2. After stress, she had a strange fugue and left home.

  3. He can fugue beautifully on the organ.