TanroDictionary Sổ từ

fuggy

/fˈʌɡi/

Anh
0

fuggy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: có mùi ẩm mốc, có mùi hôi; Thích sống ở nơi ẩm mốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. có mùi ẩm mốc, có mùi hôi.tính từEN-VI Dict
  2. Thích sống ở nơi ẩm mốc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt fuggy after the rainy afternoon.

  2. Some fuggy places attract mold if they stay damp.