TanroDictionary Sổ từ

fulfilled

/fʊlˈfɪld/

Anh
0

fulfilled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của fulfill; Thoả mãn, mãn nguyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của fulfillđộng từEN-VI Dict
  2. Thoả mãn, mãn nguyện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She fulfilled her goal after years of practice.

  2. After the trip, he felt fulfilled and calm.