TanroDictionary Sổ từ

full-faced

/ˈfʊlfeɪst/

Anh
0

full-faced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mặt tròn, có mặt đầy đặn (người); Nhìn thẳng (vào người xem); To đậm (chữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mặt tròn, có mặt đầy đặn (người).tính từEN-VI Dict
  2. Nhìn thẳng (vào người xem).tính từEN-VI Dict
  3. To đậm (chữ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The full-faced boy smiled at the camera.

  2. The portrait is full-faced and clear.

  3. The sign used full-faced letters.