TanroDictionary Sổ từ

full-fledged

/ˈflɛdʒd/

Anh
0

full-fledged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đủ lông đủ cánh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Chính thức (có đầy đủ tư cách... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đủ lông đủ cánh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từEN-VI Dict
  2. Chính thức (có đầy đủ tư cách... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. At last, she is a full-fledged doctor.

  2. She is now a full-fledged professor at the university.

  3. a full-fledged professor

    một giáo sư chính thức