Nghĩa tiếng Việt
- Về hoặc trong toàn bộ ngày làm việc hoặc tuần làm việc; trên cơ sở làm việc trọn ngày hoặc trọn tuần.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He finally found a full-time job last week.
-
a full-time job
việc làm trọn ngày hoặc trọn tuần, trọn tháng
-
full-time production
sự sản xuất cả ba ca trong ngày
-
to work full-time
làm việc đầy đủ thời gian