TanroDictionary Sổ từ

fulminating

/fˈʊlmɪnˌeɪtɪŋ/

Anh
0

fulminating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fulminate; Nổ và toé lửa; Phát ra đột ngột và dữ dội (bệnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fulminateđộng từEN-VI Dict
  2. Nổ và toé lửa.tính từEN-VI Dict
  3. Phát ra đột ngột và dữ dội (bệnh).tính từEN-VI Dict
  4. Đe doạ ầm ĩ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is fulminating about the delay.

  2. The chemical was fulminating in the test.

  3. The illness was fulminating and needed care.

  4. Her fulminating speech upset the room.