TanroDictionary Sổ từ

funerary

/ˈfjuːnərəri/

Anh
0

funerary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) lễ tang, (thuộc) đám ma.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) lễ tang, (thuộc) đám ma.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The funerary flowers were placed by the door.