Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của furlđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sailor furls the sail fast.
/fˈɜːlz/
furls là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của furl.
The sailor furls the sail fast.