Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của furrow.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to furrowing the system.
/fˈʌrəʊɪŋ/
furrowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của furrow.
The team had to furrowing the system.