TanroDictionary Sổ từ

fusee

/fjuːˈzi/

Anh
0

fusee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh côn (đồng hồ); U xương ống chân (ngựa); Diêm chống gió.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh côn (đồng hồ).danh từEN-VI Dict
  2. U xương ống chân (ngựa).danh từEN-VI Dict
  3. Diêm chống gió.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The watch needed a new fusee.

  2. The vet checked the horse's fusee.

  3. He lit a fusee in the wind.