TanroDictionary

fustic

/ˈfəstɪk/

Anh
0

fustic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây hoàng mộc; Gỗ hoàng mộc; Thuốc nhuộm hoàng mộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hoàng mộc.danh từEN-VI Dict
  2. Gỗ hoàng mộc.danh từEN-VI Dict
  3. Thuốc nhuộm hoàng mộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist used fustic for a bright color.

  2. The table was made from dark fustic.

  3. They mixed fustic into the dye.